khoá kéo
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại khóa dùng để nối hai mép vải, da, hoặc vật liệu mềm lại với nhau: Khoá kéo là một thiết bị gồm hai dải răng nhỏ bằng kim loại hoặc nhựa, được nối với nhau hoặc tách ra nhờ một bộ phận trượt (còi khóa), dùng phổ biến trong quần áo, túi xách, balo.
- Cơ cấu đóng mở nhanh bằng cách kéo: Chỉ chung cơ chế đóng mở tiện lợi dựa trên nguyên lý móc nối các răng nhỏ lại với nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chiếc túi này có khoá kéo rất trơn, kéo lên xuống rất dễ.
- Khoá kéo trên chiếc áo khoác của tôi bị kẹt, không kéo lên được.
- Anh ấy kiểm tra lại khoá kéo của balo trước khi ra khỏi nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Kéo khoá kéo": Hành động đóng hoặc mở khóa bằng cách di chuyển còi khóa.
- Cô ấy kéo khoá kéo túi lại cẩn thận.
- "Khoá kéo bị hỏng/tuột": Tình trạng khoá kéo không còn sử dụng được do hư hại cơ học.
- Chiếc quần mới mua đã bị tuột khoá kéo.
Biến thể và từ liên quan
- Dây kéo: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
- Cái áo này dây kéo bóng loáng.
- Phéc-mơ-tuya: Từ mượn âm từ tiếng Pháp "fermeture", cùng nghĩa với khoá kéo, ít dùng trong đời sống hàng ngày hiện đại.
- Còi khoá / Tay kéo: Bộ phận để cầm và kéo của khoá kéo.
Từ đồng nghĩa
- Dây kéo: Từ thông dụng, có nghĩa tương đương.
- Khoá kéo (zipper): Tên gọi kỹ thuật, chính xác.
Các cụm từ liên quan
- Tuột khoá kéo: Sự cố khi các răng của khoá kéo không khớp vào nhau, làm hở hai mép.
- Anh ta xấu hổ vì bị tuột khoá kéo quần.
- Kẹt khoá kéo: Tình trạng còi khoá bị mắc, không trượt lên xuống được.
- Đừng kéo mạnh khi bị kẹt khoá kéo.
Thành ngữ liên quan
- "Kín như khoá kéo": (Thành ngữ so sánh) Ví sự kín đáo, giữ bí mật tốt, không để lộ thông tin ra ngoài.
- Cậu ấy giữ bí mật kín như khoá kéo, không ai hỏi ra được.